ngu dân

  1. đgt. Kìm hãm, không cho phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôntrong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị: Chính sách ngu dân của thực dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngu dân"